Tất tần tật về tính năng Thiên Phú của Huyền Thoại MOBA

Trong Huyền Thoại MOBA (http://moba.vn) – Thiên Phú là chức năng mới rất thú vị, đó là sự kết hợp của cả chức năng bảng bổ trợ và ngọc bổ trợ của LMHT. Thiên Phú gồm có 2 phần: khảm ngọc và điểm Thiên Phú.

Ngọc sẽ có cấp 1 đến cấp 5 và chia làm 3 loại Hồng, Lam và Lục tương đương với 3 ô điểm Thiên Phú. Khi tổng cấp của những viên ngọc đạt đến 1 số nhất định, điểm Thiên Phú tương ứng sẽ được mở khóa.

1

Giao diện Thiên Phú

Người chơi có thể dung luyện các viên ngọc cùng cấp để đạt được ngọc cấp cao hơn. Ngọc cấp 1 và cấp 3 có bán sẵn trong Cửa Hàng và có thể mua bằng vàng (giống IP) hoặc kim cương (giống RP).

2

Giao diện dung luyện bảo thạch

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu kĩ hơn về những loại ngọc và Thiên Phú để có thể xây dựng cho mình những bảng Thiên Phú phù hợp nhất.

Đầu tiên là ngọc, hay còn gọi là bảo thạch. Ngọc trong HTMB có 10 chỉ số: máu, năng lượng, hồi máu, hồi năn lượng, sát thương vật lý, công phép, giáp, kháng phép, né tránh, tốc độ đánh. Dưới đây là các chỉ số của các loại ngọc theo màu sắc và cấp độ

13187862_274303969572986_1911808454_nHồng Ngọc   

  HP MP HP/s MP/s ATK AP AS Giáp MR
Cấp 1 8.17 2.45 0.09 0.09 0.33 0.49 0.47% 0.70 0.35 0.24%
Cấp 2 11.67 3.50 0.13 0.13 0.47 0.70 0.67% 1.00 0.50 0.34%
Cấp 3 15.18 4.55 0.17 0.17 0.62 0.91 0.88% 1.30 0.65 0.44%
Cấp 4 18.67 5.60 0.20 0.20 0.75 1.12 1.08% 1.60 0.80 0.54%
Cấp 5 23.34 7.00 0.25 0.25 0.90 1.4 1.34% 2.00 1.00 0.67%

13187730_274303162906400_1171075959_nLam Ngọc

  HP MP HP/s MP/s ATK AP AS Giáp MR
Cấp 1 3.27 4.09 0.04 0.15 0.49 0.82 0.70% 0.28 0.59 0.35%
Cấp 2 4.67 5.84 0.05 0.21 0.70 1.17 1.00% 0.40 0.84 0.50%
Cấp 3 6.08 7.59 0.07 0.28 0.91 1.53 1.30% 0.52 1.09 0.65%
Cấp 4 7.47 9.34 0.08 0.34 1.12 1.88 1.60% 0.64 1.34 0.80%
Cấp 5 9.34 11.67 0.10 0.42 1.40 2.34 2.00% 0.80 1.67 1.00%

13181110_274304232906293_563701883_n Lục Ngọc

  HP MP HP/s MP/s ATK AP AS Giáp MR
Cấp 1 4.90 1.64 0.06 0.06 0.82 0.33 1.17% 0.41 0.24 0.59%
Cấp 2 7.00 2.34 0.08 0.09 1.17 0.47 1.69% 0.60 0.34 0.84%
Cấp 3 9.10 3.04 0.10 0.12 1.53 0.62 2.18% 0.78 0.44 1.09%
Cấp 4 11.12 3.74 0.12 0.14 1.88 0.76 2.68% 0.96 0.54 1.34%
Cấp 5 14.00 4.67 0.15 0.17 2.34 0.94 3.34% 1.20 0.67 1.67%

Với các thông số trên chúng ta có thể thấy Hồng Ngọc thiên về khả năng phòng ngự với các chỉ số Máu, Hồi Máu/Giây và Giáp cao nhất. Lam Ngọc thiên về các chỉ số phép với Năng Lượng, Hồi Năng Lượng/Giây, Công Phép và Kháng Phép cao nhất. Lục Ngọc thiên về chỉ số vật lý với Sát Thương Vật Lý, Tốc Độ Đánh và Né cao nhất. Như vậy chúng ta sẽ có những cách khảm ngọc cơ bản cho từng vị trí như sau:

  • Tướng STVL: Lục STVL – Lam Tốc Độ Đánh – Hồng Máu/Kháng Phép.
  • Tướng pháp sư: Lam Kháng Phép – Lục Giáp – Hồng Phép.
  • Tướng đi rừng: Lục Tốc Độ Đánh – Hồng Giáp – Lam Né.

Đó chỉ là 1 số bảng ngọc Thiên Phú cơ bản, dĩ nhiên các bạn biến tấu tùy theo phong cách và mục đích chơi của mình.

Tiếp theo là Điểm Thiên Phú.

Như đã giới thiệu, ĐTP tương tự như Điểm Then Chốt trong LMHT. Khi đạt được 1 cấp ngọc nhất định trong 1 nhánh ngọc, các Điểm Then Chốt tương ướng các với cấp ngọc đó sẽ được mở khóa. Mỗi nhánh ngọc sẽ có 3 loại điểm TP, mỗi loại có 2 cấp Sơ và Cao. Khi mở khóa được cấp cao, bạn sẽ có cả 2 hiệu ứng Sơ và Cao của loại ĐTP đó. Các loại ĐTP như sau:

keystone red Điểm Thiên Phú Hồng:

keystone red 1 Thủ tài:

  • Sơ: tăng 200 vàng khởi điểm.
  • Cao: tăng 2 vàng mỗi 5 giây.

keystone red 2 Cường Lực:

  • Sơ: tăng 20% sát thương lên lính.
  • Cao: tăng 30% sát thương lên lính.

keystone red 3 Hấp Tinh:

  • Sơ: tiêu diệt lính đánh xa sẽ nhận 20% năng lượng còn lại của nó.
  • Cao: tiêu diệt tướng sẽ nhận 50% năng lượng còn lại của tướng đó.

keystone blue Điểm Thiên Phú Lam:

keystone blue 1  Đả Linh:

  • Sơ: tăng 8% vàng khi tiêu diệt lính
  • Cao: tăng 8% vàng khi tiêu diệt quái vật.

keystone blue 2 Thôi Cơ

  • Sơ: tăng 15% gây lên công trình phe địch.
  • Cao: giảm 15% sát thương nhận vào cho công trình đồng minh.

keystone blue 3 Dược Tễ

  • Sơ: tăng 35% hiệu quả hồi phục của lọ máu.
  • Cao: tăng 35% hiệu quả hồi phục của lọ năng lượng.

keystone greenĐiểm Thiên Phú Lục:

keystone green 1 Thợ Săn:

  • Sơ: tăng 50 vàng khi tiêu diệt tướng địch và 20 vàng khi hỗ trợ.
  • Cao: tăng 50 vàng khi tiêu diệt công trình của địch.

keystone green 2 Sinh Tử:

  • Sơ: giảm 15% thời gian chết.
  • Cao: tướng hi sinh sẽ hồi 200 máu và 100 năng lượng cho đồng minh xung quanh.

ketstone green 3 Dịch Chuyển:

  • Sơ: giảm 20% thời gian hồi của Dịch Chuyển.
  • Cao: có thể sử dụng Dịch Chuyển lên đồng minh.

Thủ Tài là ĐTP ở nhánh Hồng được ưa chuộng nhất vì với 200 vàng cộng thêm ở đầu trận, bạn có thể mua thêm mắt và các lọ thuốc hồi phục, rất hữu ích cho giai đoạn đi đường. Còn nếu bạn không tự tin vào khả năng farm lính hoặc cần dọn rừng nhanh, Cường Lực sẽ là sự lựa chọn thích hợp. Với các tướng cấu máu như Hậu Nghệ thì Hấp Tinh sẽ giúp bạn duy trì khả năng sử dụng kĩ năng lâu hơn nếu hạ gục được kẻ địch.

Ở nhánh Lam Ngọc là sự cạnh tranh giữa Đả Linh và Dược Tễ. Nhưng thông thường thì các carry sẽ chọn Đả Linh để tăng tiền nhận được còn các tướng hỗ trợ sẽ chọn Dược Tễ để tăng hiệu quả hồi phục cho mình. Thôi Cơ sẽ phù hợp với những tướng chuyên đi đẩy lẻ như Anubis, Sakura…

Ở nhánh Lục Ngọc thì Dịch Chuyển sẽ là sự lựa chọn áp đảo so với Sinh Tử và Thợ Săn. 20% giảm thời gian hồi Dịch Chuyển tương đương với việc bạn sẽ có chiêu Dịch Chuyển hồi 60 giây, rất có lợi trong mọi tình huống. Đôi khi các hỗ trợ sẽ chọn cho mình Thợ Săn để có thêm tiền khi hỗ trợ hoặc hạ gục tướng địch hay chọn Sinh Tử vì dĩ nhiên hỗ trợ sẽ là tướng dễ bị lên bảng nhất.

Hãy chọn cho mình 1 bảng Thiên Phú phù hợp với phong cách và mục đích chơi của mình để chinh chiến trong Huyền Thoại MOBA nhé.

bt_taigame

Trang chủ: http://moba.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/huyenthoaimoba.vn/